Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 102 kcal —
  • Chất đạm 4,4 g 9%
  • Carbohydrate 21 g 7%
  • Chất béo 0,8 g 1%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 19 g —

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Thiamin (B1) 0,08 mg 7%
  • Riboflavin (B2) 0,28 mg 22%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,52 mg 10%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Biotin (B7) 2,2 µg 7%
  • Folate (B9) 7 µg 2%
  • Vitamin B12 0,5 µg 21%

Khoáng chất

  • Iốt 25 µg 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1024,4 g21 g0,8 g
50 g50 g512,2 g10 g0,4 g
150 g150 g1536,6 g31 g1,2 g
200 g200 g2048,8 g41 g1,6 g
250 g250 g25511 g52 g2 g

Câu hỏi về Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo

100 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có bao nhiêu calo?

100 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có 102 kcal, gồm 4,4 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

50 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có bao nhiêu calo?

50 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có 51 kcal, gồm 2,2 g đạm, 10 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.

150 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có bao nhiêu calo?

150 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có 153 kcal, gồm 6,6 g đạm, 31 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

200 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có bao nhiêu calo?

200 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có 204 kcal, gồm 8,8 g đạm, 41 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

250 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có bao nhiêu calo?

250 g Sản phẩm thay thế kem hầu như không có chất béo có 255 kcal, gồm 11 g đạm, 52 g carbohydrate và 2 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 12-482 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ