Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn

Rượu vang đỏ

Calo và thông tin dinh dưỡng

khô

64
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb0,2 g
Chất béo0 g

Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 64 kcal —
  • Chất đạm 0,1 g 0%
  • Carbohydrate 0,2 g 0%
  • Chất béo 0 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0,2 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g640,1 g0,2 g0 g
50 g50 g320,1 g0,1 g0 g
150 g150 g960,2 g0,3 g0 g
200 g200 g1280,2 g0,4 g0 g
250 g250 g1600,3 g0,5 g0 g

Câu hỏi về Rượu vang đỏ

Rượu vang đỏ nên uống ở nhiệt độ nào?

Đừng để rượu quá ấm như nhiệt độ phòng thường thấy: vang đỏ nhẹ ngon khi hơi mát, khoảng 12–14 °C; loại đậm thường hợp khoảng 16–18 °C. Nếu chai đang ấm, làm mát trong tủ lạnh một lúc rồi rót.

Mở chai rượu vang đỏ rồi bảo quản thế nào?

Đậy nút kín và để chai trong tủ lạnh, kể cả vang đỏ; hơi lạnh làm chậm quá trình rượu tiếp xúc với không khí. Uống ngon nhất trong khoảng 3–5 ngày, rồi để rượu về nhiệt độ uống trước khi rót.

Rượu vang đỏ dùng nấu món gì và cho vào lúc nào?

Rượu hợp với bò kho, sốt vang, món hầm thịt bò và sốt ăn cùng mì Ý. Cho vào sau khi xào thơm hành tỏi hoặc áp chảo thịt, đun sôi vài phút để rượu hòa vào nước sốt rồi mới thêm nước dùng; nấu lâu không đồng nghĩa với việc cồn bay hết hoàn toàn.

Rượu vang đỏ hợp với món ăn nào?

Loại vang đậm thường hợp với bò nướng, sườn cừu và phô mai già; vang nhẹ dễ đi cùng gà quay, nấm hoặc cá hồi. Món có sốt cà chua cũng thường hợp với vang đỏ có vị chua rõ.

Không có rượu vang đỏ thì thay bằng gì khi nấu ăn?

Trong món hầm hoặc sốt, dùng nước dùng bò hay gà pha một ít giấm hoặc nước cốt chanh để tạo vị chua, nhưng thêm từ từ vì vị sẽ khác rượu vang. Nước ép nho đỏ không đường có thể thay trong một số loại sốt, nhưng món sẽ ngọt hơn.

Chọn rượu vang đỏ để uống hay nấu ăn thế nào?

Để uống cùng món ăn, chọn vang nhẹ nếu món thanh và vang đậm nếu món nhiều thịt hoặc sốt đậm. Để nấu, một chai vang đỏ khô, vị vừa phải thường dễ dùng hơn loại quá ngọt; rượu ngon để uống cũng không cần loại đắt tiền.

Nguồn: mvt 13.059 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ