Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Quả sơ-ri
Calo và thông tin dinh dưỡng
tươi sống
16
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb2,7 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 16 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 2,7 g 1%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
- Đường 2,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 16 | 0,2 g | 2,7 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 8 | 0,1 g | 1,3 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 24 | 0,3 g | 4 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 32 | 0,4 g | 5,3 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 40 | 0,5 g | 6,7 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Quả sơ-ri
100 g Quả sơ-ri có bao nhiêu calo?
100 g Quả sơ-ri có 16 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Quả sơ-ri có bao nhiêu calo?
50 g Quả sơ-ri có 8 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Quả sơ-ri có bao nhiêu calo?
150 g Quả sơ-ri có 24 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Quả sơ-ri có bao nhiêu calo?
200 g Quả sơ-ri có 32 kcal, gồm 0,4 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Quả sơ-ri có bao nhiêu calo?
250 g Quả sơ-ri có 40 kcal, gồm 0,5 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F511100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ