Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai feta sữa dê
Calo và thông tin dinh dưỡng
260
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb0,2 g
Chất béo21 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 260 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 0,2 g 0%
- Chất béo 21 g 27%
- Chất béo bão hòa 13 g 67%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 260 | 18 g | 0,2 g | 21 g |
| 50 g | 50 g | 130 | 9,1 g | 0,1 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 390 | 27 g | 0,3 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 520 | 36 g | 0,4 g | 42 g |
| 250 g | 250 g | 650 | 45 g | 0,5 g | 52 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phô mai feta sữa dê
100 g Phô mai feta sữa dê có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai feta sữa dê có 260 kcal, gồm 18 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 21 g chất béo.
50 g Phô mai feta sữa dê có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai feta sữa dê có 130 kcal, gồm 9,1 g đạm, 0,1 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Phô mai feta sữa dê có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai feta sữa dê có 390 kcal, gồm 27 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 31 g chất béo.
200 g Phô mai feta sữa dê có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai feta sữa dê có 520 kcal, gồm 36 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 42 g chất béo.
250 g Phô mai feta sữa dê có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai feta sữa dê có 650 kcal, gồm 45 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 52 g chất béo.
Nguồn: mvt 01.188 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ