Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 335 kcal —
  • Chất đạm 30 g 59%
  • Carbohydrate 4,3 g 2%
  • Chất béo 22 g 28%
  • Chất béo bão hòa 14 g 71%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 927 mg 40%
  • Cholesterol 77 mg 26%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 150 µg 17%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0,1 µg 1%
  • Vitamin E 0,16 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,49 mg 37%
  • Niacin (B3) 0,03 mg 0%
  • Vitamin B6 0,04 mg 2%
  • Folate (B9) 7 µg 2%
  • Vitamin B12 1,3 µg 55%

Khoáng chất

  • Canxi 1126 mg 87%
  • Sắt 1,5 mg 9%
  • Magiê 41 mg 10%
  • Phốt pho 703 mg 56%
  • Kali 109 mg 2%
  • Kẽm 5,5 mg 50%
  • Đồng 0,07 mg 8%
  • Mangan 0,04 mg 2%
  • Selen 44,5 µg 81%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g33530 g4,3 g22 g
50 g50 g16815 g2,2 g11 g
150 g150 g50344 g6,5 g33 g
200 g200 g67059 g8,7 g44 g
250 g250 g83874 g11 g55 g

Câu hỏi về Phô mai cheddar độ tuổi vừa

100 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có bao nhiêu calo?

100 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có 335 kcal, gồm 30 g đạm, 4,3 g carbohydrate và 22 g chất béo.

50 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có bao nhiêu calo?

50 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có 168 kcal, gồm 15 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 11 g chất béo.

150 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có bao nhiêu calo?

150 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có 503 kcal, gồm 44 g đạm, 6,5 g carbohydrate và 33 g chất béo.

200 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có bao nhiêu calo?

200 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có 670 kcal, gồm 59 g đạm, 8,7 g carbohydrate và 44 g chất béo.

250 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có bao nhiêu calo?

250 g Phô mai cheddar độ tuổi vừa có 838 kcal, gồm 74 g đạm, 11 g carbohydrate và 55 g chất béo.

Nguồn: Canadian Nutrient File 7738 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ