Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Pecorino Sicilia
Calo và thông tin dinh dưỡng
427
calokcal mỗi 100 g
Đạm29 g
Carb2,4 g
Chất béo34 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 427 kcal —
- Chất đạm 29 g 58%
- Carbohydrate 2,4 g 1%
- Chất béo 34 g 43%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 2,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 427 | 29 g | 2,4 g | 34 g |
| 50 g | 50 g | 214 | 15 g | 1,2 g | 17 g |
| 150 g | 150 g | 641 | 43 g | 3,6 g | 50 g |
| 200 g | 200 g | 854 | 58 g | 4,8 g | 67 g |
| 250 g | 250 g | 1068 | 72 g | 6 g | 84 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Pecorino Sicilia
100 g Pecorino Sicilia có bao nhiêu calo?
100 g Pecorino Sicilia có 427 kcal, gồm 29 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 34 g chất béo.
50 g Pecorino Sicilia có bao nhiêu calo?
50 g Pecorino Sicilia có 214 kcal, gồm 15 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 17 g chất béo.
150 g Pecorino Sicilia có bao nhiêu calo?
150 g Pecorino Sicilia có 641 kcal, gồm 43 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 50 g chất béo.
200 g Pecorino Sicilia có bao nhiêu calo?
200 g Pecorino Sicilia có 854 kcal, gồm 58 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 67 g chất béo.
250 g Pecorino Sicilia có bao nhiêu calo?
250 g Pecorino Sicilia có 1068 kcal, gồm 72 g đạm, 6 g carbohydrate và 84 g chất béo.
Nguồn: CREA (Italy) 166070 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ