Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước ngọt có ga
Calo và thông tin dinh dưỡng
có hàm lượng nước ép trái cây cao hơn
37
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb8,9 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 37 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 8,9 g 3%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 8,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 37 | 0,1 g | 8,9 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 19 | 0,1 g | 4,5 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 56 | 0,2 g | 13 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 74 | 0,2 g | 18 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 93 | 0,3 g | 22 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước ngọt có ga
100 g Nước ngọt có ga có bao nhiêu calo?
100 g Nước ngọt có ga có 37 kcal, gồm 0,1 g đạm, 8,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước ngọt có ga có bao nhiêu calo?
50 g Nước ngọt có ga có 19 kcal, gồm 0,1 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước ngọt có ga có bao nhiêu calo?
150 g Nước ngọt có ga có 56 kcal, gồm 0,2 g đạm, 13 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước ngọt có ga có bao nhiêu calo?
200 g Nước ngọt có ga có 74 kcal, gồm 0,2 g đạm, 18 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước ngọt có ga có bao nhiêu calo?
250 g Nước ngọt có ga có 93 kcal, gồm 0,3 g đạm, 22 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) N312000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ