Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước dùng thạch chân bê
Calo và thông tin dinh dưỡng
có muối
51
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,6 g
Carb0,9 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 51 kcal —
- Chất đạm 4,6 g 9%
- Carbohydrate 0,9 g 0%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất xơ 0,3 g 1%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 51 | 4,6 g | 0,9 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 26 | 2,3 g | 0,4 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 77 | 6,8 g | 1,3 g | 4,8 g |
| 200 g | 200 g | 102 | 9,1 g | 1,7 g | 6,4 g |
| 250 g | 250 g | 128 | 11 g | 2,2 g | 8,1 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước dùng thạch chân bê
100 g Nước dùng thạch chân bê có bao nhiêu calo?
100 g Nước dùng thạch chân bê có 51 kcal, gồm 4,6 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Nước dùng thạch chân bê có bao nhiêu calo?
50 g Nước dùng thạch chân bê có 26 kcal, gồm 2,3 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Nước dùng thạch chân bê có bao nhiêu calo?
150 g Nước dùng thạch chân bê có 77 kcal, gồm 6,8 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
200 g Nước dùng thạch chân bê có bao nhiêu calo?
200 g Nước dùng thạch chân bê có 102 kcal, gồm 9,1 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
250 g Nước dùng thạch chân bê có bao nhiêu calo?
250 g Nước dùng thạch chân bê có 128 kcal, gồm 11 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0912F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ