Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 366 kcal —
  • Chất đạm 11 g 23%
  • Carbohydrate 68 g 25%
  • Chất béo 2,5 g 3%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
  • Chất xơ 11 g 38%
  • Đường 5 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g36611 g68 g2,5 g
50 g50 g1835,7 g34 g1,3 g
150 g150 g54917 g103 g3,8 g
200 g200 g73223 g137 g5 g
250 g250 g91528 g171 g6,3 g

Câu hỏi về Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix

100 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có bao nhiêu calo?

100 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có 366 kcal, gồm 11 g đạm, 68 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.

50 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có bao nhiêu calo?

50 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có 183 kcal, gồm 5,7 g đạm, 34 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.

150 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có bao nhiêu calo?

150 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có 549 kcal, gồm 17 g đạm, 103 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.

200 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có bao nhiêu calo?

200 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có 732 kcal, gồm 23 g đạm, 137 g carbohydrate và 5 g chất béo.

250 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có bao nhiêu calo?

250 g Ngũ cốc ăn sáng lúa mì nguyên hạt Weetabix có 915 kcal, gồm 28 g đạm, 171 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.

Nguồn: slv 710 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ