Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mỡ thực vật
Calo và thông tin dinh dưỡng
chất béo thực vật, dùng cho bánh pastry nhiều lớp, mặt bánh pie, bánh cuộn xúc xích và bánh Đan Mạch, thương mại
707
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb0 g
Chất béo80 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 707 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 80 g 103%
- Chất béo bão hòa 34 g 171%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 707 | 0 g | 0 g | 80 g |
| 50 g | 50 g | 354 | 0 g | 0 g | 40 g |
| 150 g | 150 g | 1061 | 0 g | 0 g | 120 g |
| 200 g | 200 g | 1414 | 0 g | 0 g | 160 g |
| 250 g | 250 g | 1768 | 0 g | 0 g | 200 g |
Thực phẩm tương tự
- Mỡ động vật làm bánhmỡ động vật, dùng cho bột bánh ngọt, đế bánh pie, tart và quiche, thương mại880 kcal / 100 g
- Chất béo rắn làm bánhmục đích đặc biệt dùng làm bánh, đậu nành (hydro hóa), cọ và bông884 kcal / 100 g
- Mỡ động vật và thực vật làm bánhhỗn hợp mỡ động vật và thực vật, dùng cho bánh ngọt, muffin, bánh quy bơ và bánh quy, thương mại713 kcal / 100 g
- Shortening công nghiệpmỡ lợn và dầu thực vật900 kcal / 100 g
- Shortening đa năngđậu nành và cọ hydro hóa885 kcal / 100 g
- Dầu shortening gia dụngmỡ lợn và dầu thực vật900 kcal / 100 g
- Chất béo dạng bơ thực vậtcông nghiệp, đậu nành (hydro hóa một phần), hạt bông và đậu nành, sử dụng chính cho bánh ngàn lớp628 kcal / 100 g
Câu hỏi về Mỡ thực vật
100 g Mỡ thực vật có bao nhiêu calo?
100 g Mỡ thực vật có 707 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 80 g chất béo.
50 g Mỡ thực vật có bao nhiêu calo?
50 g Mỡ thực vật có 354 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
150 g Mỡ thực vật có bao nhiêu calo?
150 g Mỡ thực vật có 1061 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 120 g chất béo.
200 g Mỡ thực vật có bao nhiêu calo?
200 g Mỡ thực vật có 1414 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 160 g chất béo.
250 g Mỡ thực vật có bao nhiêu calo?
250 g Mỡ thực vật có 1768 kcal, gồm 0 g đạm, 0 g carbohydrate và 200 g chất béo.
Nguồn: ausnut F008256 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ