Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Lamb, flank, spiced, cooked
Calo và thông tin dinh dưỡng
361
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo32 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 361 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 32 g 41%
- Chất béo bão hòa 15 g 77%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
- Natri 588 mg 26%
- Cholesterol 82 mg 27%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 45 µg 5%
- Vitamin C 1 mg 1%
- Vitamin D 0,54 µg 3%
- Vitamin E 0,7 mg 5%
- Vitamin K 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0,18 mg 15%
- Riboflavin (B2) 0,3 mg 23%
- Niacin (B3) 4,3 mg 27%
- Axit pantothenic (B5) 0,55 mg 11%
- Vitamin B6 0,2 mg 12%
- Biotin (B7) 1 µg 3%
- Folate (B9) 2 µg 1%
- Vitamin B12 1,2 µg 50%
- Choline 110 mg 20%
Khoáng chất
- Canxi 20 mg 2%
- Sắt 2,1 mg 11%
- Magiê 17 mg 4%
- Phốt pho 130 mg 10%
- Kali 213 mg 5%
- Kẽm 3,2 mg 29%
- Đồng 0,13 mg 14%
- Mangan 0,01 mg 0%
- Selen 6,1 µg 11%
- Iốt 0,7 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 361 | 19 g | 0 g | 32 g |
| 50 g | 50 g | 181 | 9,5 g | 0 g | 16 g |
| 150 g | 150 g | 542 | 29 g | 0 g | 48 g |
| 200 g | 200 g | 723 | 38 g | 0 g | 63 g |
| 250 g | 250 g | 903 | 48 g | 0 g | 79 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Lamb, flank, spiced, cooked
100 g Lamb, flank, spiced, cooked có bao nhiêu calo?
100 g Lamb, flank, spiced, cooked có 361 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 32 g chất béo.
50 g Lamb, flank, spiced, cooked có bao nhiêu calo?
50 g Lamb, flank, spiced, cooked có 181 kcal, gồm 9,5 g đạm, 0 g carbohydrate và 16 g chất béo.
150 g Lamb, flank, spiced, cooked có bao nhiêu calo?
150 g Lamb, flank, spiced, cooked có 542 kcal, gồm 29 g đạm, 0 g carbohydrate và 48 g chất béo.
200 g Lamb, flank, spiced, cooked có bao nhiêu calo?
200 g Lamb, flank, spiced, cooked có 723 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 63 g chất béo.
250 g Lamb, flank, spiced, cooked có bao nhiêu calo?
250 g Lamb, flank, spiced, cooked có 903 kcal, gồm 48 g đạm, 0 g carbohydrate và 79 g chất béo.
Nguồn: Frida (Denmark) 110 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ