Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kiwi xanh
Calo và thông tin dinh dưỡng
Hayward, đã gọt vỏ, sống
55
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,2 g
Carb9,1 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 55 kcal —
- Chất đạm 1,2 g 2%
- Carbohydrate 9,1 g 3%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 3 g 11%
- Đường 8,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 55 | 1,2 g | 9,1 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 28 | 0,6 g | 4,6 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 83 | 1,8 g | 14 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 110 | 2,4 g | 18 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 138 | 3 g | 23 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kiwi xanh
100 g Kiwi xanh có bao nhiêu calo?
100 g Kiwi xanh có 55 kcal, gồm 1,2 g đạm, 9,1 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Kiwi xanh có bao nhiêu calo?
50 g Kiwi xanh có 28 kcal, gồm 0,6 g đạm, 4,6 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Kiwi xanh có bao nhiêu calo?
150 g Kiwi xanh có 83 kcal, gồm 1,8 g đạm, 14 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Kiwi xanh có bao nhiêu calo?
200 g Kiwi xanh có 110 kcal, gồm 2,4 g đạm, 18 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Kiwi xanh có bao nhiêu calo?
250 g Kiwi xanh có 138 kcal, gồm 3 g đạm, 23 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004816 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ