Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù
Calo và thông tin dinh dưỡng
tẩm bột chiên xù, đông lạnh sâu, nướng (lò)
284
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb22 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 284 kcal —
- Chất đạm 11 g 21%
- Carbohydrate 22 g 8%
- Chất béo 15 g 20%
- Chất béo bão hòa 1,3 g 6%
- Chất xơ 1,5 g 5%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 284 | 11 g | 22 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 142 | 5,3 g | 11 g | 7,7 g |
| 150 g | 150 g | 426 | 16 g | 32 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 568 | 21 g | 43 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 710 | 27 g | 54 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Khoanh mực nang chiên185 kcal / 100 g
- Hành tây khoanhtẩm bột, chiên sơ, đông lạnh, đã chuẩn bị, hâm nóng trong lò nướng276 kcal / 100 g
- Mực nangđông lạnh sâu, chiên không dầu (bằng lò nướng)106 kcal / 100 g
- Khoanh mựcchiên ngập dầu thực vật440 kcal / 100 g
- Vòng hành tâytẩm bột, chiên sơ, đông lạnh, hâm nóng trong lò nướng276 kcal / 100 g
- Mực nang thườngđông lạnh sâu, nướng107 kcal / 100 g
- Cá saithe và pollack tẩm bộtđông lạnh sâu, chiên không dầu mỡ (lò nướng)194 kcal / 100 g
Câu hỏi về Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù
100 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có bao nhiêu calo?
100 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có 284 kcal, gồm 11 g đạm, 22 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có bao nhiêu calo?
50 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có 142 kcal, gồm 5,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
150 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có bao nhiêu calo?
150 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có 426 kcal, gồm 16 g đạm, 32 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có bao nhiêu calo?
200 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có 568 kcal, gồm 21 g đạm, 43 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có bao nhiêu calo?
250 g Khoanh mực nang tẩm bột chiên xù có 710 kcal, gồm 27 g đạm, 54 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) T900262 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ