Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Khoai từ Nhật Bản
Calo và thông tin dinh dưỡng
118
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,8 g
Carb23 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 118 kcal —
- Chất đạm 2,8 g 6%
- Carbohydrate 23 g 9%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất xơ 2 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 118 | 2,8 g | 23 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 59 | 1,4 g | 12 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 177 | 4,2 g | 35 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 236 | 5,6 g | 47 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 295 | 7 g | 59 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Khoai từ Nhật Bản
100 g Khoai từ Nhật Bản có bao nhiêu calo?
100 g Khoai từ Nhật Bản có 118 kcal, gồm 2,8 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Khoai từ Nhật Bản có bao nhiêu calo?
50 g Khoai từ Nhật Bản có 59 kcal, gồm 1,4 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Khoai từ Nhật Bản có bao nhiêu calo?
150 g Khoai từ Nhật Bản có 177 kcal, gồm 4,2 g đạm, 35 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Khoai từ Nhật Bản có bao nhiêu calo?
200 g Khoai từ Nhật Bản có 236 kcal, gồm 5,6 g đạm, 47 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Khoai từ Nhật Bản có bao nhiêu calo?
250 g Khoai từ Nhật Bản có 295 kcal, gồm 7 g đạm, 59 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: mext 02026 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ