Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
kẹo ngọt Brazil
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhân sữa đặc nấu chín và sô cô la, phủ sô cô la
385
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,1 g
Carb62 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 385 kcal —
- Chất đạm 8,1 g 16%
- Carbohydrate 62 g 22%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất xơ 0,8 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 385 | 8,1 g | 62 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 193 | 4 g | 31 g | 5,9 g |
| 150 g | 150 g | 578 | 12 g | 92 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 770 | 16 g | 123 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 963 | 20 g | 154 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về kẹo ngọt Brazil
100 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
100 g kẹo ngọt Brazil có 385 kcal, gồm 8,1 g đạm, 62 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
50 g kẹo ngọt Brazil có 193 kcal, gồm 4 g đạm, 31 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
150 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
150 g kẹo ngọt Brazil có 578 kcal, gồm 12 g đạm, 92 g carbohydrate và 18 g chất béo.
200 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
200 g kẹo ngọt Brazil có 770 kcal, gồm 16 g đạm, 123 g carbohydrate và 23 g chất béo.
250 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
250 g kẹo ngọt Brazil có 963 kcal, gồm 20 g đạm, 154 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0148K · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ