Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
kẹo ngọt Brazil
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhân sữa đặc nấu chín và sô cô la
346
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,7 g
Carb62 g
Chất béo6,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 346 kcal —
- Chất đạm 8,7 g 17%
- Carbohydrate 62 g 23%
- Chất béo 6,9 g 9%
- Chất xơ 0,7 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 346 | 8,7 g | 62 g | 6,9 g |
| 50 g | 50 g | 173 | 4,3 g | 31 g | 3,4 g |
| 150 g | 150 g | 519 | 13 g | 93 g | 10 g |
| 200 g | 200 g | 692 | 17 g | 124 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 865 | 22 g | 155 g | 17 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về kẹo ngọt Brazil
100 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
100 g kẹo ngọt Brazil có 346 kcal, gồm 8,7 g đạm, 62 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
50 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
50 g kẹo ngọt Brazil có 173 kcal, gồm 4,3 g đạm, 31 g carbohydrate và 3,4 g chất béo.
150 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
150 g kẹo ngọt Brazil có 519 kcal, gồm 13 g đạm, 93 g carbohydrate và 10 g chất béo.
200 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
200 g kẹo ngọt Brazil có 692 kcal, gồm 17 g đạm, 124 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g kẹo ngọt Brazil có bao nhiêu calo?
250 g kẹo ngọt Brazil có 865 kcal, gồm 22 g đạm, 155 g carbohydrate và 17 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0147K · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ