Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem vị trái cây
Calo và thông tin dinh dưỡng
213
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,2 g
Carb26 g
Chất béo11 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 213 kcal —
- Chất đạm 3,2 g 6%
- Carbohydrate 26 g 9%
- Chất béo 11 g 14%
- Chất béo bão hòa 7,6 g 38%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 23 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 213 | 3,2 g | 26 g | 11 g |
| 50 g | 50 g | 107 | 1,6 g | 13 g | 5,6 g |
| 150 g | 150 g | 320 | 4,8 g | 39 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 426 | 6,4 g | 52 g | 22 g |
| 250 g | 250 g | 533 | 8 g | 65 g | 28 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem vị trái cây
100 g Kem vị trái cây có bao nhiêu calo?
100 g Kem vị trái cây có 213 kcal, gồm 3,2 g đạm, 26 g carbohydrate và 11 g chất béo.
50 g Kem vị trái cây có bao nhiêu calo?
50 g Kem vị trái cây có 107 kcal, gồm 1,6 g đạm, 13 g carbohydrate và 5,6 g chất béo.
150 g Kem vị trái cây có bao nhiêu calo?
150 g Kem vị trái cây có 320 kcal, gồm 4,8 g đạm, 39 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Kem vị trái cây có bao nhiêu calo?
200 g Kem vị trái cây có 426 kcal, gồm 6,4 g đạm, 52 g carbohydrate và 22 g chất béo.
250 g Kem vị trái cây có bao nhiêu calo?
250 g Kem vị trái cây có 533 kcal, gồm 8 g đạm, 65 g carbohydrate và 28 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010074 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ