Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem thực vật dùng nấu ăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
làm từ đậu nành, dùng để đun sôi và tăng hương vị
157
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,2 g
Carb1,4 g
Chất béo16 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 157 kcal —
- Chất đạm 2,2 g 4%
- Carbohydrate 1,4 g 1%
- Chất béo 16 g 20%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 0,5 g 2%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 157 | 2,2 g | 1,4 g | 16 g |
| 50 g | 50 g | 79 | 1,1 g | 0,7 g | 7,9 g |
| 150 g | 150 g | 236 | 3,3 g | 2,1 g | 24 g |
| 200 g | 200 g | 314 | 4,4 g | 2,8 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 393 | 5,5 g | 3,5 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
- Sản phẩm thay thế kemcó nguồn gốc thực vật, làm từ đậu nành161 kcal / 100 g
- Sản phẩm thay thế kem không sữacó đậu nành, 17% chất béo188 kcal / 100 g
- Kem nấu ăn thực vật từ yến mạch13% chất béo145 kcal / 100 g
- Kem thay thế có nguồn gốc thực vật285 kcal / 100 g
- Chất thay thế kemdạng lỏng, có dầu thực vật hydro hóa và protein đậu nành136 kcal / 100 g
Câu hỏi về Kem thực vật dùng nấu ăn
100 g Kem thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
100 g Kem thực vật dùng nấu ăn có 157 kcal, gồm 2,2 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 16 g chất béo.
50 g Kem thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
50 g Kem thực vật dùng nấu ăn có 79 kcal, gồm 1,1 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 7,9 g chất béo.
150 g Kem thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
150 g Kem thực vật dùng nấu ăn có 236 kcal, gồm 3,3 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 24 g chất béo.
200 g Kem thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
200 g Kem thực vật dùng nấu ăn có 314 kcal, gồm 4,4 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g Kem thực vật dùng nấu ăn có bao nhiêu calo?
250 g Kem thực vật dùng nấu ăn có 393 kcal, gồm 5,5 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) H845000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ