Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kê ngón tay
Calo và thông tin dinh dưỡng
321
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,2 g
Carb67 g
Chất béo1,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 321 kcal —
- Chất đạm 7,2 g 14%
- Carbohydrate 67 g 24%
- Chất béo 1,9 g 2%
- Chất xơ 11 g 40%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 321 | 7,2 g | 67 g | 1,9 g |
| 50 g | 50 g | 161 | 3,6 g | 33 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 482 | 11 g | 100 g | 2,9 g |
| 200 g | 200 g | 642 | 14 g | 134 g | 3,8 g |
| 250 g | 250 g | 803 | 18 g | 167 g | 4,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kê ngón tay
100 g Kê ngón tay có bao nhiêu calo?
100 g Kê ngón tay có 321 kcal, gồm 7,2 g đạm, 67 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
50 g Kê ngón tay có bao nhiêu calo?
50 g Kê ngón tay có 161 kcal, gồm 3,6 g đạm, 33 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Kê ngón tay có bao nhiêu calo?
150 g Kê ngón tay có 482 kcal, gồm 11 g đạm, 100 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
200 g Kê ngón tay có bao nhiêu calo?
200 g Kê ngón tay có 642 kcal, gồm 14 g đạm, 134 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
250 g Kê ngón tay có bao nhiêu calo?
250 g Kê ngón tay có 803 kcal, gồm 18 g đạm, 167 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) A010 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ