Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kê Kodo
Calo và thông tin dinh dưỡng
332
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,9 g
Carb66 g
Chất béo2,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 332 kcal —
- Chất đạm 8,9 g 18%
- Carbohydrate 66 g 24%
- Chất béo 2,6 g 3%
- Chất xơ 6,4 g 23%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 332 | 8,9 g | 66 g | 2,6 g |
| 50 g | 50 g | 166 | 4,5 g | 33 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 498 | 13 g | 99 g | 3,8 g |
| 200 g | 200 g | 664 | 18 g | 132 g | 5,1 g |
| 250 g | 250 g | 830 | 22 g | 166 g | 6,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kê Kodo
100 g Kê Kodo có bao nhiêu calo?
100 g Kê Kodo có 332 kcal, gồm 8,9 g đạm, 66 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
50 g Kê Kodo có bao nhiêu calo?
50 g Kê Kodo có 166 kcal, gồm 4,5 g đạm, 33 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Kê Kodo có bao nhiêu calo?
150 g Kê Kodo có 498 kcal, gồm 13 g đạm, 99 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
200 g Kê Kodo có bao nhiêu calo?
200 g Kê Kodo có 664 kcal, gồm 18 g đạm, 132 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
250 g Kê Kodo có bao nhiêu calo?
250 g Kê Kodo có 830 kcal, gồm 22 g đạm, 166 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
Nguồn: IFCT (India) A017 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ