Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Infant formula, powder, average
Calo và thông tin dinh dưỡng
496
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,5 g
Carb56 g
Chất béo25 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 496 kcal —
- Chất đạm 9,5 g 19%
- Carbohydrate 56 g 20%
- Chất béo 25 g 32%
- Chất béo bão hòa 11 g 53%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 52 g —
- Natri 135 mg 6%
- Cholesterol 8,8 mg 3%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 460 µg 51%
- Vitamin C 70,7 mg 79%
- Vitamin D 8,5 µg 42%
- Vitamin E 8,1 mg 54%
- Vitamin K 37,1 µg 31%
- Thiamin (B1) 0,44 mg 37%
- Riboflavin (B2) 0,76 mg 58%
- Niacin (B3) 4,4 mg 28%
- Vitamin B6 0,36 mg 21%
- Folate (B9) 81 µg 20%
- Vitamin B12 1,5 µg 61%
Khoáng chất
- Canxi 370 mg 28%
- Sắt 4,6 mg 25%
- Magiê 38,3 mg 9%
- Phốt pho 205 mg 16%
- Kali 470 mg 10%
- Kẽm 3,7 mg 34%
- Đồng 0,29 mg 33%
- Mangan 0,08 mg 3%
- Selen 11 µg 20%
- Iốt 88,5 µg 59%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 496 | 9,5 g | 56 g | 25 g |
| 50 g | 50 g | 248 | 4,8 g | 28 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 744 | 14 g | 85 g | 38 g |
| 200 g | 200 g | 992 | 19 g | 113 g | 50 g |
| 250 g | 250 g | 1240 | 24 g | 141 g | 63 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Infant formula, powder, average
100 g Infant formula, powder, average có bao nhiêu calo?
100 g Infant formula, powder, average có 496 kcal, gồm 9,5 g đạm, 56 g carbohydrate và 25 g chất béo.
50 g Infant formula, powder, average có bao nhiêu calo?
50 g Infant formula, powder, average có 248 kcal, gồm 4,8 g đạm, 28 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Infant formula, powder, average có bao nhiêu calo?
150 g Infant formula, powder, average có 744 kcal, gồm 14 g đạm, 85 g carbohydrate và 38 g chất béo.
200 g Infant formula, powder, average có bao nhiêu calo?
200 g Infant formula, powder, average có 992 kcal, gồm 19 g đạm, 113 g carbohydrate và 50 g chất béo.
250 g Infant formula, powder, average có bao nhiêu calo?
250 g Infant formula, powder, average có 1240 kcal, gồm 24 g đạm, 141 g carbohydrate và 63 g chất béo.
Nguồn: Fineli (Finland) 29412 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ