Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hỗn hợp rau củ nấu hầm
Calo và thông tin dinh dưỡng
đông lạnh
57
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb12 g
Chất béo0,1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 57 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 0,1 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 2,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 57 | 1,4 g | 12 g | 0,1 g |
| 50 g | 50 g | 29 | 0,7 g | 5,9 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 86 | 2,1 g | 18 g | 0,2 g |
| 200 g | 200 g | 114 | 2,8 g | 24 g | 0,2 g |
| 250 g | 250 g | 143 | 3,5 g | 30 g | 0,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Hỗn hợp rau củ gồm cà rốt củ cải vàng tỏi tây và cần tây củsản phẩm đông lạnh36 kcal / 100 g
- Củ cải Thụy Điển cà rốt củ cần tây hành tây và củ cải vàngđông lạnh29 kcal / 100 g
- Hỗn hợp rau củ nấu súpđông lạnh, chưa chế biến25 kcal / 100 g
- Rau củ trộn nấu súpđông lạnh, sống34 kcal / 100 g
- Frozen vegetable mix root vegetables carrot-swede-celeriac-leek34 kcal / 100 g
- Rau củ thập cẩmsản phẩm đông lạnh60 kcal / 100 g
- Frozen vegetable mix potato and vegetables62 kcal / 100 g
- Súp lơ trắng bông cải xanh cà rốt và đậu hà lan đườngđông lạnh25 kcal / 100 g
- Món rau củ hầm đông lạnh
- Cà rốt đậu hà lan và ngô ngọtđông lạnh48 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hỗn hợp rau củ nấu hầm
100 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có bao nhiêu calo?
100 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có 57 kcal, gồm 1,4 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
50 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có bao nhiêu calo?
50 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có 29 kcal, gồm 0,7 g đạm, 5,9 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có bao nhiêu calo?
150 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có 86 kcal, gồm 2,1 g đạm, 18 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
200 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có bao nhiêu calo?
200 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có 114 kcal, gồm 2,8 g đạm, 24 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
250 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có bao nhiêu calo?
250 g Hỗn hợp rau củ nấu hầm có 143 kcal, gồm 3,5 g đạm, 30 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
Nguồn: mvt 06.863 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ