Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hỗn hợp chất béo dạng lỏng
Calo và thông tin dinh dưỡng
80% chất béo, tăng cường vi chất, ví dụ hỗn hợp bơ và dầu cải Arla
711
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,5 g
Carb0,3 g
Chất béo80 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 711 kcal —
- Chất đạm 0,5 g 1%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 80 g 103%
- Chất béo bão hòa 12 g 61%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 711 | 0,5 g | 0,3 g | 80 g |
| 50 g | 50 g | 356 | 0,3 g | 0,2 g | 40 g |
| 150 g | 150 g | 1067 | 0,8 g | 0,5 g | 120 g |
| 200 g | 200 g | 1422 | 1 g | 0,6 g | 160 g |
| 250 g | 250 g | 1778 | 1,3 g | 0,8 g | 200 g |
Thực phẩm tương tự
- Bơ thực vật dạng lỏngcó bơ, 80% chất béo735 kcal / 100 g
- Chất béo phết hỗn hợp70% chất béo, ví dụ Flora & smör626 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bơ và bơ thực vậtgiống bơ thực vật, 80% chất béo, dạng thanh, không muối718 kcal / 100 g
- Blended spread730 kcal / 100 g
- Chất béo trộn dạng phếtmuối biển, 80% chất béo, tăng cường vi chất, ví dụ Bregott712 kcal / 100 g
- Fat blend 80% cooking liquid712 kcal / 100 g
- Liquid margarine non-diary 80% fat fortified e.g. Carlshamn713 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bơ thực vật và bơdạng bơ thực vật, dầu đậu nành và bơ727 kcal / 100 g
Câu hỏi về Hỗn hợp chất béo dạng lỏng
100 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có bao nhiêu calo?
100 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có 711 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 80 g chất béo.
50 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có bao nhiêu calo?
50 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có 356 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 40 g chất béo.
150 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có bao nhiêu calo?
150 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có 1067 kcal, gồm 0,8 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 120 g chất béo.
200 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có bao nhiêu calo?
200 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có 1422 kcal, gồm 1 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 160 g chất béo.
250 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có bao nhiêu calo?
250 g Hỗn hợp chất béo dạng lỏng có 1778 kcal, gồm 1,3 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 200 g chất béo.
Nguồn: slv 4662 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ