Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 575 kcal —
  • Chất đạm 15 g 30%
  • Carbohydrate 30 g 11%
  • Chất béo 44 g 56%
  • Chất béo bão hòa 12 g 58%
  • Chất xơ 5,7 g 20%
  • Đường 24 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g57515 g30 g44 g
50 g50 g2887,4 g15 g22 g
150 g150 g86322 g45 g66 g
200 g200 g115030 g59 g88 g
250 g250 g143837 g74 g110 g

Câu hỏi về Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la

100 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có bao nhiêu calo?

100 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có 575 kcal, gồm 15 g đạm, 30 g carbohydrate và 44 g chất béo.

50 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có bao nhiêu calo?

50 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có 288 kcal, gồm 7,4 g đạm, 15 g carbohydrate và 22 g chất béo.

150 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có bao nhiêu calo?

150 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có 863 kcal, gồm 22 g đạm, 45 g carbohydrate và 66 g chất béo.

200 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có bao nhiêu calo?

200 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có 1150 kcal, gồm 30 g đạm, 59 g carbohydrate và 88 g chất béo.

250 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có bao nhiêu calo?

250 g Hỗn hợp các loại hạt, hạt giống và sô-cô-la có 1438 kcal, gồm 37 g đạm, 74 g carbohydrate và 110 g chất béo.

Nguồn: ausnut F010040 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ