Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Gạo trắng hạt ngắn
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng nấu cháo, chưa nấu
357
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,4 g
Carb81 g
Chất béo0,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 357 kcal —
- Chất đạm 6,4 g 13%
- Carbohydrate 81 g 29%
- Chất béo 0,8 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 1 g 4%
- Đường 0,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 357 | 6,4 g | 81 g | 0,8 g |
| 50 g | 50 g | 179 | 3,2 g | 40 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 536 | 9,6 g | 121 g | 1,2 g |
| 200 g | 200 g | 714 | 13 g | 161 g | 1,6 g |
| 250 g | 250 g | 893 | 16 g | 201 g | 2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Gạo trắng hạt ngắn
100 g Gạo trắng hạt ngắn có bao nhiêu calo?
100 g Gạo trắng hạt ngắn có 357 kcal, gồm 6,4 g đạm, 81 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
50 g Gạo trắng hạt ngắn có bao nhiêu calo?
50 g Gạo trắng hạt ngắn có 179 kcal, gồm 3,2 g đạm, 40 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Gạo trắng hạt ngắn có bao nhiêu calo?
150 g Gạo trắng hạt ngắn có 536 kcal, gồm 9,6 g đạm, 121 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
200 g Gạo trắng hạt ngắn có bao nhiêu calo?
200 g Gạo trắng hạt ngắn có 714 kcal, gồm 13 g đạm, 161 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
250 g Gạo trắng hạt ngắn có bao nhiêu calo?
250 g Gạo trắng hạt ngắn có 893 kcal, gồm 16 g đạm, 201 g carbohydrate và 2 g chất béo.
Nguồn: mvt 05.023 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ