Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đế bánh pizza
Calo và thông tin dinh dưỡng
kiểu thức ăn nhanh, đế dày, chưa nấu chín
253
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,8 g
Carb42 g
Chất béo6,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 253 kcal —
- Chất đạm 5,8 g 12%
- Carbohydrate 42 g 15%
- Chất béo 6,4 g 8%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 1,3 g 5%
- Đường 1,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 253 | 5,8 g | 42 g | 6,4 g |
| 50 g | 50 g | 127 | 2,9 g | 21 g | 3,2 g |
| 150 g | 150 g | 380 | 8,7 g | 63 g | 9,6 g |
| 200 g | 200 g | 506 | 12 g | 84 g | 13 g |
| 250 g | 250 g | 633 | 15 g | 105 g | 16 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đế bánh pizza
100 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
100 g Đế bánh pizza có 253 kcal, gồm 5,8 g đạm, 42 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
50 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
50 g Đế bánh pizza có 127 kcal, gồm 2,9 g đạm, 21 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
150 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
150 g Đế bánh pizza có 380 kcal, gồm 8,7 g đạm, 63 g carbohydrate và 9,6 g chất béo.
200 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
200 g Đế bánh pizza có 506 kcal, gồm 12 g đạm, 84 g carbohydrate và 13 g chất béo.
250 g Đế bánh pizza có bao nhiêu calo?
250 g Đế bánh pizza có 633 kcal, gồm 15 g đạm, 105 g carbohydrate và 16 g chất béo.
Nguồn: ausnut F001656 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ