Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà rốt bó
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc
30
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb4,8 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 30 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 4,8 g 2%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2,7 g 10%
- Đường 4,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 30 | 0,8 g | 4,8 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 15 | 0,4 g | 2,4 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 45 | 1,2 g | 7,2 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 60 | 1,6 g | 9,6 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 75 | 2 g | 12 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà rốt bó
100 g Cà rốt bó có bao nhiêu calo?
100 g Cà rốt bó có 30 kcal, gồm 0,8 g đạm, 4,8 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Cà rốt bó có bao nhiêu calo?
50 g Cà rốt bó có 15 kcal, gồm 0,4 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Cà rốt bó có bao nhiêu calo?
150 g Cà rốt bó có 45 kcal, gồm 1,2 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Cà rốt bó có bao nhiêu calo?
200 g Cà rốt bó có 60 kcal, gồm 1,6 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Cà rốt bó có bao nhiêu calo?
250 g Cà rốt bó có 75 kcal, gồm 2 g đạm, 12 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 2727 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ