Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bột trộn làm bánh
Calo và thông tin dinh dưỡng
không gluten, dạng bột, Toro
375
calokcal mỗi 100 g
Đạm1 g
Carb91 g
Chất béo0,7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 375 kcal —
- Chất đạm 1 g 2%
- Carbohydrate 91 g 33%
- Chất béo 0,7 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 3,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 375 | 1 g | 91 g | 0,7 g |
| 50 g | 50 g | 188 | 0,5 g | 46 g | 0,4 g |
| 150 g | 150 g | 563 | 1,5 g | 137 g | 1,1 g |
| 200 g | 200 g | 750 | 2 g | 182 g | 1,4 g |
| 250 g | 250 g | 938 | 2,5 g | 228 g | 1,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột trộn làm bánh sô cô lakhông gluten, hữu cơ, dạng bột, Det Glutenfrie Verksted361 kcal / 100 g
- Bột trộn làm bánh waffle không glutenToro367 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bột làm bánhdùng làm bánh, không gluten347 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bột mìkhông chứa gluten, hỗn hợp làm bánh mì trắng, Toro361 kcal / 100 g
- Đế bánh không glutenchế biến từ bột, Toro348 kcal / 100 g
- Bột làm bánh gato truyền thống372 kcal / 100 g
- Bánh waffle không glutenđược chế biến từ bột, Toro395 kcal / 100 g
- Bánh trắng bột trộn sẵnchế độ ăn đặc biệt, bao gồm vị chanh397 kcal / 100 g
- Bột làm bánh sô-cô-laloại devil's food, fudge, thông thường, khô, chưa chuẩn bị428 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bột trộn làm bánh
100 g Bột trộn làm bánh có bao nhiêu calo?
100 g Bột trộn làm bánh có 375 kcal, gồm 1 g đạm, 91 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
50 g Bột trộn làm bánh có bao nhiêu calo?
50 g Bột trộn làm bánh có 188 kcal, gồm 0,5 g đạm, 46 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
150 g Bột trộn làm bánh có bao nhiêu calo?
150 g Bột trộn làm bánh có 563 kcal, gồm 1,5 g đạm, 137 g carbohydrate và 1,1 g chất béo.
200 g Bột trộn làm bánh có bao nhiêu calo?
200 g Bột trộn làm bánh có 750 kcal, gồm 2 g đạm, 182 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
250 g Bột trộn làm bánh có bao nhiêu calo?
250 g Bột trộn làm bánh có 938 kcal, gồm 2,5 g đạm, 228 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
Nguồn: mvt 05.351 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ