Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bột trộn làm bánh sô cô la
Calo và thông tin dinh dưỡng
không gluten, hữu cơ, dạng bột, Det Glutenfrie Verksted
361
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,9 g
Carb78 g
Chất béo2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 361 kcal —
- Chất đạm 5,9 g 12%
- Carbohydrate 78 g 28%
- Chất béo 2 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 5 g 18%
- Đường 37 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 361 | 5,9 g | 78 g | 2 g |
| 50 g | 50 g | 181 | 3 g | 39 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 542 | 8,9 g | 116 g | 3 g |
| 200 g | 200 g | 722 | 12 g | 155 g | 4 g |
| 250 g | 250 g | 903 | 15 g | 194 g | 5 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột trộn làm bánhkhông gluten, dạng bột, Toro375 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bột làm bánhdùng làm bánh, không gluten347 kcal / 100 g
- Hỗn hợp bột làm đế bánh piekhông gluten, hữu cơ, dạng bột, Det Glutenfrie Verksted372 kcal / 100 g
- Bột trộn làm bánh mì ngọtkhông gluten, hữu cơ, dạng bột351 kcal / 100 g
- Bánh sô-cô-laphủ kem sô-cô-la, không chứa gluten376 kcal / 100 g
- Bánh ngọt mềm chocolate không chứa glutenkhông chứa gluten, đóng gói sẵn434 kcal / 100 g
- Đế bánh không glutenchế biến từ bột, Toro348 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bột trộn làm bánh sô cô la
100 g Bột trộn làm bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
100 g Bột trộn làm bánh sô cô la có 361 kcal, gồm 5,9 g đạm, 78 g carbohydrate và 2 g chất béo.
50 g Bột trộn làm bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
50 g Bột trộn làm bánh sô cô la có 181 kcal, gồm 3 g đạm, 39 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Bột trộn làm bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
150 g Bột trộn làm bánh sô cô la có 542 kcal, gồm 8,9 g đạm, 116 g carbohydrate và 3 g chất béo.
200 g Bột trộn làm bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
200 g Bột trộn làm bánh sô cô la có 722 kcal, gồm 12 g đạm, 155 g carbohydrate và 4 g chất béo.
250 g Bột trộn làm bánh sô cô la có bao nhiêu calo?
250 g Bột trộn làm bánh sô cô la có 903 kcal, gồm 15 g đạm, 194 g carbohydrate và 5 g chất béo.
Nguồn: mvt 05.539 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ