Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê
Calo và thông tin dinh dưỡng
giảm muối, dùng cho bếp ăn quy mô lớn
292
calokcal mỗi 100 g
Đạm25 g
Carb35 g
Chất béo5,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 292 kcal —
- Chất đạm 25 g 50%
- Carbohydrate 35 g 13%
- Chất béo 5,5 g 7%
- Chất béo bão hòa 2,8 g 14%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 4,5 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 292 | 25 g | 35 g | 5,5 g |
| 50 g | 50 g | 146 | 13 g | 18 g | 2,8 g |
| 150 g | 150 g | 438 | 38 g | 53 g | 8,3 g |
| 200 g | 200 g | 584 | 50 g | 70 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 730 | 63 g | 88 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muốigiảm muối, dành cho bếp ăn quy mô lớn239 kcal / 100 g
- Cốt hoặc bột nước dùng gàgiảm muối, dùng cho quy mô lớn320 kcal / 100 g
- Cốt hoặc bột nước dùng cágiảm muối, dành cho bếp ăn quy mô lớn267 kcal / 100 g
- Bột nhão hoặc bột nước dùng bòdành cho bếp ăn quy mô lớn201 kcal / 100 g
- Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củdùng trong bếp ăn quy mô lớn238 kcal / 100 g
- Nước dùng thịt bêdùng cho nước sốt và nấu ăn, cô đặc343 kcal / 100 g
- Nước dùng giăm bôngdùng cho quy mô lớn249 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê
100 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có bao nhiêu calo?
100 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có 292 kcal, gồm 25 g đạm, 35 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
50 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có bao nhiêu calo?
50 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có 146 kcal, gồm 13 g đạm, 18 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
150 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có bao nhiêu calo?
150 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có 438 kcal, gồm 38 g đạm, 53 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
200 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có bao nhiêu calo?
200 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có 584 kcal, gồm 50 g đạm, 70 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có bao nhiêu calo?
250 g Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bê có 730 kcal, gồm 63 g đạm, 88 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: slv 1211 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ