Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng trong bếp ăn quy mô lớn
238
calokcal mỗi 100 g
Đạm15 g
Carb25 g
Chất béo8,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 238 kcal —
- Chất đạm 15 g 30%
- Carbohydrate 25 g 9%
- Chất béo 8,8 g 11%
- Chất béo bão hòa 4,4 g 22%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 12 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 238 | 15 g | 25 g | 8,8 g |
| 50 g | 50 g | 119 | 7,5 g | 12 g | 4,4 g |
| 150 g | 150 g | 357 | 22 g | 37 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 476 | 30 g | 49 g | 18 g |
| 250 g | 250 g | 595 | 37 g | 62 g | 22 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bêdùng cho bếp ăn quy mô lớn222 kcal / 100 g
- Cốt hoặc bột nước dùng gàdùng cho quy mô lớn238 kcal / 100 g
- Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muốigiảm muối, dành cho bếp ăn quy mô lớn239 kcal / 100 g
- Cốt hoặc bột nước dùng cágiảm muối, dành cho bếp ăn quy mô lớn267 kcal / 100 g
- Nước dùng giăm bôngdùng cho quy mô lớn249 kcal / 100 g
- Nước dùng rau củviên súp, dạng bột195 kcal / 100 g
Câu hỏi về Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ
100 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?
100 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có 238 kcal, gồm 15 g đạm, 25 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
50 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?
50 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có 119 kcal, gồm 7,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
150 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?
150 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có 357 kcal, gồm 22 g đạm, 37 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?
200 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có 476 kcal, gồm 30 g đạm, 49 g carbohydrate và 18 g chất béo.
250 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có bao nhiêu calo?
250 g Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củ có 595 kcal, gồm 37 g đạm, 62 g carbohydrate và 22 g chất béo.
Nguồn: slv 535 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ