Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối
Calo và thông tin dinh dưỡng
giảm muối, dành cho bếp ăn quy mô lớn
239
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb39 g
Chất béo4,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 239 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 39 g 14%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất béo bão hòa 2,3 g 12%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 11 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 239 | 10 g | 39 g | 4,5 g |
| 50 g | 50 g | 120 | 5 g | 20 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 359 | 15 g | 59 g | 6,8 g |
| 200 g | 200 g | 478 | 20 g | 78 g | 9 g |
| 250 g | 250 g | 598 | 25 g | 98 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Bột hoặc sốt cô đặc nước dùng bêgiảm muối, dùng cho bếp ăn quy mô lớn292 kcal / 100 g
- Cốt hoặc bột nước dùng gàgiảm muối, dùng cho quy mô lớn320 kcal / 100 g
- Cốt hoặc bột nước dùng cágiảm muối, dành cho bếp ăn quy mô lớn267 kcal / 100 g
- Viên cô đặc hoặc bột nước dùng rau củdùng trong bếp ăn quy mô lớn238 kcal / 100 g
- Bột hoặc viên nước dùng bò128 kcal / 100 g
- Nước dùng giăm bôngdùng cho quy mô lớn249 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối
100 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có bao nhiêu calo?
100 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có 239 kcal, gồm 10 g đạm, 39 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
50 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có bao nhiêu calo?
50 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có 120 kcal, gồm 5 g đạm, 20 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có bao nhiêu calo?
150 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có 359 kcal, gồm 15 g đạm, 59 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
200 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có bao nhiêu calo?
200 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có 478 kcal, gồm 20 g đạm, 78 g carbohydrate và 9 g chất béo.
250 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có bao nhiêu calo?
250 g Bột nhão hoặc bột nước dùng bò giảm muối có 598 kcal, gồm 25 g đạm, 98 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: slv 1213 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ