Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Börek
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhân khoai tây, mua từ quán cà phê hoặc tiệm bánh
269
calokcal mỗi 100 g
Đạm6,1 g
Carb43 g
Chất béo7,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 269 kcal —
- Chất đạm 6,1 g 12%
- Carbohydrate 43 g 16%
- Chất béo 7,3 g 9%
- Chất béo bão hòa 1,6 g 8%
- Chất xơ 3 g 11%
- Đường 3,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 269 | 6,1 g | 43 g | 7,3 g |
| 50 g | 50 g | 135 | 3,1 g | 22 g | 3,7 g |
| 150 g | 150 g | 404 | 9,2 g | 65 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 538 | 12 g | 86 g | 15 g |
| 250 g | 250 g | 673 | 15 g | 108 g | 18 g |
Câu hỏi về Börek
100 g Börek có bao nhiêu calo?
100 g Börek có 269 kcal, gồm 6,1 g đạm, 43 g carbohydrate và 7,3 g chất béo.
50 g Börek có bao nhiêu calo?
50 g Börek có 135 kcal, gồm 3,1 g đạm, 22 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
150 g Börek có bao nhiêu calo?
150 g Börek có 404 kcal, gồm 9,2 g đạm, 65 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Börek có bao nhiêu calo?
200 g Börek có 538 kcal, gồm 12 g đạm, 86 g carbohydrate và 15 g chất béo.
250 g Börek có bao nhiêu calo?
250 g Börek có 673 kcal, gồm 15 g đạm, 108 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: mvt 10.189 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ