Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 16 kcal —
  • Chất đạm 0,3 g 1%
  • Carbohydrate 0,5 g 0%
  • Đường 0,5 g —
  • Natri 10 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,6 mg 4%
  • Axit pantothenic (B5) 0,19 mg 4%
  • Vitamin B6 0,05 mg 3%
  • Folate (B9) 9 µg 2%

Khoáng chất

  • Canxi 7 mg 1%
  • Magiê 14 mg 3%
  • Phốt pho 15 mg 1%
  • Kali 48 mg 1%
  • Mangan 0,01 mg 0%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g160,3 g0,5 g–
50 g50 g80,2 g0,3 g–
150 g150 g240,5 g0,8 g–
200 g200 g320,6 g1 g–
250 g250 g400,8 g1,3 g–

Câu hỏi về Bia lager nồng độ còn thấp

100 g Bia lager nồng độ còn thấp có bao nhiêu calo?

100 g Bia lager nồng độ còn thấp có 16 kcal, gồm 0,3 g đạm, 0,5 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Bia lager nồng độ còn thấp có bao nhiêu calo?

50 g Bia lager nồng độ còn thấp có 8 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,3 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Bia lager nồng độ còn thấp có bao nhiêu calo?

150 g Bia lager nồng độ còn thấp có 24 kcal, gồm 0,5 g đạm, 0,8 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Bia lager nồng độ còn thấp có bao nhiêu calo?

200 g Bia lager nồng độ còn thấp có 32 kcal, gồm 0,6 g đạm, 1 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Bia lager nồng độ còn thấp có bao nhiêu calo?

250 g Bia lager nồng độ còn thấp có 40 kcal, gồm 0,8 g đạm, 1,3 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 17-750 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ