Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 380 kcal —
  • Chất đạm 3,8 g 8%
  • Carbohydrate 59 g 22%
  • Chất béo 16 g 20%
  • Chất béo bão hòa 5,8 g 29%
  • Chất xơ 1,7 g 6%
  • Đường 34 g —
  • Natri 258 mg 11%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 1 mg 1%
  • Thiamin (B1) 0,07 mg 6%
  • Riboflavin (B2) 0,01 mg 1%
  • Niacin (B3) 0,5 mg 3%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Folate (B9) 2 µg 1%

Khoáng chất

  • Canxi 56 mg 4%
  • Sắt 0,84 mg 5%
  • Magiê 9 mg 2%
  • Phốt pho 37 mg 3%
  • Kali 89 mg 2%
  • Kẽm 0,3 mg 3%
  • Đồng 0,05 mg 6%
  • Mangan 0,22 mg 10%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g3803,8 g59 g16 g
50 g50 g1901,9 g30 g8 g
150 g150 g5705,7 g89 g24 g
200 g200 g7607,6 g118 g32 g
250 g250 g9509,5 g148 g40 g

Câu hỏi về Bánh tart mật mía

100 g Bánh tart mật mía có bao nhiêu calo?

100 g Bánh tart mật mía có 380 kcal, gồm 3,8 g đạm, 59 g carbohydrate và 16 g chất béo.

50 g Bánh tart mật mía có bao nhiêu calo?

50 g Bánh tart mật mía có 190 kcal, gồm 1,9 g đạm, 30 g carbohydrate và 8 g chất béo.

150 g Bánh tart mật mía có bao nhiêu calo?

150 g Bánh tart mật mía có 570 kcal, gồm 5,7 g đạm, 89 g carbohydrate và 24 g chất béo.

200 g Bánh tart mật mía có bao nhiêu calo?

200 g Bánh tart mật mía có 760 kcal, gồm 7,6 g đạm, 118 g carbohydrate và 32 g chất béo.

250 g Bánh tart mật mía có bao nhiêu calo?

250 g Bánh tart mật mía có 950 kcal, gồm 9,5 g đạm, 148 g carbohydrate và 40 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 11-1126 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ