Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh khoai tây chiên xù
Calo và thông tin dinh dưỡng
sản phẩm đông lạnh hâm nóng
177
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,8 g
Carb24 g
Chất béo7 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 177 kcal —
- Chất đạm 2,8 g 6%
- Carbohydrate 24 g 9%
- Chất béo 7 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 11%
- Chất xơ 3,6 g 13%
- Đường 0,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 177 | 2,8 g | 24 g | 7 g |
| 50 g | 50 g | 89 | 1,4 g | 12 g | 3,5 g |
| 150 g | 150 g | 266 | 4,2 g | 36 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 354 | 5,6 g | 48 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 443 | 7 g | 60 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
- Croquette khoai tâyđông lạnh, đã chế biến239 kcal / 100 g
- Khoai tây croquette246 kcal / 100 g
- Bánh khoete tây chiênchiên trong hỗn hợp dầu214 kcal / 100 g
- Khoai tây đút lò kiểu gratinsản phẩm bảo quản lạnh, đã hâm nóng120 kcal / 100 g
- Viên khoai tâymua đông lạnh, nướng196 kcal / 100 g
- Bánh phồng khoai tâyđông lạnh, đã chuẩn bị192 kcal / 100 g
- Croquette khoai tây phô mai248 kcal / 100 g
- Sản phẩm khoai tâytạo hình, đông lạnh, nướng lò190 kcal / 100 g
- Túi khoai tâynhân phô mai kem, đông lạnh sâu, chiên ngập dầu366 kcal / 100 g
- Potato croquettes148 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bánh khoai tây chiên xù
100 g Bánh khoai tây chiên xù có bao nhiêu calo?
100 g Bánh khoai tây chiên xù có 177 kcal, gồm 2,8 g đạm, 24 g carbohydrate và 7 g chất béo.
50 g Bánh khoai tây chiên xù có bao nhiêu calo?
50 g Bánh khoai tây chiên xù có 89 kcal, gồm 1,4 g đạm, 12 g carbohydrate và 3,5 g chất béo.
150 g Bánh khoai tây chiên xù có bao nhiêu calo?
150 g Bánh khoai tây chiên xù có 266 kcal, gồm 4,2 g đạm, 36 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Bánh khoai tây chiên xù có bao nhiêu calo?
200 g Bánh khoai tây chiên xù có 354 kcal, gồm 5,6 g đạm, 48 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Bánh khoai tây chiên xù có bao nhiêu calo?
250 g Bánh khoai tây chiên xù có 443 kcal, gồm 7 g đạm, 60 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: slv 282 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ