Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Xúc xích
Calo và thông tin dinh dưỡng
chiên, 19% chất béo, 58% thịt, ví dụ falukorv
268
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb8,3 g
Chất béo20 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 268 kcal —
- Chất đạm 13 g 27%
- Carbohydrate 8,3 g 3%
- Chất béo 20 g 26%
- Chất béo bão hòa 7,7 g 39%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 268 | 13 g | 8,3 g | 20 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 6,7 g | 4,2 g | 10 g |
| 150 g | 150 g | 402 | 20 g | 13 g | 31 g |
| 200 g | 200 g | 536 | 27 g | 17 g | 41 g |
| 250 g | 250 g | 670 | 34 g | 21 g | 51 g |
Thực phẩm tương tự
- Xúc xích chín58% thịt, ví dụ falukorv267 kcal / 100 g
- Xúc xích falukorv19% chất béo, 58% thịt254 kcal / 100 g
- Xúc xích luộc23% chất béo, 52% thịt, ví dụ frukostkorv272 kcal / 100 g
- Xúc xích frukostkorv23% chất béo, 52% thịt257 kcal / 100 g
- Xúc xích salsicciachiên, không dầu mỡ, 73% thịt299 kcal / 100 g
- Xúc xích luộc thái látví dụ: falukorv254 kcal / 100 g
- Xúc xích ăn bữa15% chất béo, 52% thịt, ví dụ middagskorv189 kcal / 100 g
- Xúc xích chorizochiên, 73% thịt286 kcal / 100 g
- Xúc xích lợnít béo, chiên bằng dầu thực vật144 kcal / 100 g
- Xúc xích heodạng khúc/miếng dẹt, đã nấu chín, chiên chảo325 kcal / 100 g
Câu hỏi về Xúc xích
100 g Xúc xích có bao nhiêu calo?
100 g Xúc xích có 268 kcal, gồm 13 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 20 g chất béo.
50 g Xúc xích có bao nhiêu calo?
50 g Xúc xích có 134 kcal, gồm 6,7 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 10 g chất béo.
150 g Xúc xích có bao nhiêu calo?
150 g Xúc xích có 402 kcal, gồm 20 g đạm, 13 g carbohydrate và 31 g chất béo.
200 g Xúc xích có bao nhiêu calo?
200 g Xúc xích có 536 kcal, gồm 27 g đạm, 17 g carbohydrate và 41 g chất béo.
250 g Xúc xích có bao nhiêu calo?
250 g Xúc xích có 670 kcal, gồm 34 g đạm, 21 g carbohydrate và 51 g chất béo.
Nguồn: slv 1527 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ