Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vụn bánh mì
Calo và thông tin dinh dưỡng
dùng để tẩm bột, chưa nấu
311
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb57 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 311 kcal —
- Chất đạm 11 g 22%
- Carbohydrate 57 g 21%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,4 g 2%
- Chất xơ 3,7 g 13%
- Đường 3,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 311 | 11 g | 57 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 156 | 5,6 g | 28 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 467 | 17 g | 85 g | 4,8 g |
| 200 g | 200 g | 622 | 22 g | 113 g | 6,4 g |
| 250 g | 250 g | 778 | 28 g | 141 g | 8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Vụn bánh mì
100 g Vụn bánh mì có bao nhiêu calo?
100 g Vụn bánh mì có 311 kcal, gồm 11 g đạm, 57 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Vụn bánh mì có bao nhiêu calo?
50 g Vụn bánh mì có 156 kcal, gồm 5,6 g đạm, 28 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Vụn bánh mì có bao nhiêu calo?
150 g Vụn bánh mì có 467 kcal, gồm 17 g đạm, 85 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.
200 g Vụn bánh mì có bao nhiêu calo?
200 g Vụn bánh mì có 622 kcal, gồm 22 g đạm, 113 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.
250 g Vụn bánh mì có bao nhiêu calo?
250 g Vụn bánh mì có 778 kcal, gồm 28 g đạm, 141 g carbohydrate và 8 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010047 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ