Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Vang trắng khô
Calo và thông tin dinh dưỡng
cồn 10% thể tích
72
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb0,6 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 72 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 0,6 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 72 | 0,1 g | 0,6 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 36 | 0,1 g | 0,3 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 108 | 0,2 g | 0,9 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 144 | 0,2 g | 1,2 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 180 | 0,3 g | 1,5 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Vang trắng khô
100 g Vang trắng khô có bao nhiêu calo?
100 g Vang trắng khô có 72 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Vang trắng khô có bao nhiêu calo?
50 g Vang trắng khô có 36 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Vang trắng khô có bao nhiêu calo?
150 g Vang trắng khô có 108 kcal, gồm 0,2 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Vang trắng khô có bao nhiêu calo?
200 g Vang trắng khô có 144 kcal, gồm 0,2 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Vang trắng khô có bao nhiêu calo?
250 g Vang trắng khô có 180 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: mvt 13.031 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ