Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rượu vang trắng bán khô
Calo và thông tin dinh dưỡng
74
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb1,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 74 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 1,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 74 | 0,2 g | 1,3 g | – |
| 50 g | 50 g | 37 | 0,1 g | 0,6 g | – |
| 150 g | 150 g | 111 | 0,2 g | 1,9 g | – |
| 200 g | 200 g | 148 | 0,3 g | 2,6 g | – |
| 250 g | 250 g | 185 | 0,4 g | 3,2 g | – |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Rượu vang trắng bán khô
100 g Rượu vang trắng bán khô có bao nhiêu calo?
100 g Rượu vang trắng bán khô có 74 kcal, gồm 0,2 g đạm, 1,3 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Rượu vang trắng bán khô có bao nhiêu calo?
50 g Rượu vang trắng bán khô có 37 kcal, gồm 0,1 g đạm, 0,6 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Rượu vang trắng bán khô có bao nhiêu calo?
150 g Rượu vang trắng bán khô có 111 kcal, gồm 0,2 g đạm, 1,9 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Rượu vang trắng bán khô có bao nhiêu calo?
200 g Rượu vang trắng bán khô có 148 kcal, gồm 0,3 g đạm, 2,6 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Rượu vang trắng bán khô có bao nhiêu calo?
250 g Rượu vang trắng bán khô có 185 kcal, gồm 0,4 g đạm, 3,2 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) P220000 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ