Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Rượu vang trắng
Calo và thông tin dinh dưỡng
12% thể tích
70
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb1 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 70 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 1 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,9 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 70 | 0 g | 1 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 35 | 0 g | 0,5 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 105 | 0 g | 1,5 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 140 | 0 g | 2 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 175 | 0 g | 2,5 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Rượu vang trắng
100 g Rượu vang trắng có bao nhiêu calo?
100 g Rượu vang trắng có 70 kcal, gồm 0 g đạm, 1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Rượu vang trắng có bao nhiêu calo?
50 g Rượu vang trắng có 35 kcal, gồm 0 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Rượu vang trắng có bao nhiêu calo?
150 g Rượu vang trắng có 105 kcal, gồm 0 g đạm, 1,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Rượu vang trắng có bao nhiêu calo?
200 g Rượu vang trắng có 140 kcal, gồm 0 g đạm, 2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Rượu vang trắng có bao nhiêu calo?
250 g Rượu vang trắng có 175 kcal, gồm 0 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: slv 1908 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ