Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tôm thường
Calo và thông tin dinh dưỡng
tẩm bột chiên xù, đông lạnh sâu
277
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb21 g
Chất béo15 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 277 kcal —
- Chất đạm 13 g 25%
- Carbohydrate 21 g 8%
- Chất béo 15 g 20%
- Chất béo bão hòa 2,1 g 11%
- Chất xơ 1,5 g 5%
- Đường 1,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 277 | 13 g | 21 g | 15 g |
| 50 g | 50 g | 139 | 6,3 g | 11 g | 7,7 g |
| 150 g | 150 g | 416 | 19 g | 32 g | 23 g |
| 200 g | 200 g | 554 | 25 g | 42 g | 31 g |
| 250 g | 250 g | 693 | 32 g | 53 g | 39 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tôm thường
100 g Tôm thường có bao nhiêu calo?
100 g Tôm thường có 277 kcal, gồm 13 g đạm, 21 g carbohydrate và 15 g chất béo.
50 g Tôm thường có bao nhiêu calo?
50 g Tôm thường có 139 kcal, gồm 6,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
150 g Tôm thường có bao nhiêu calo?
150 g Tôm thường có 416 kcal, gồm 19 g đạm, 32 g carbohydrate và 23 g chất béo.
200 g Tôm thường có bao nhiêu calo?
200 g Tôm thường có 554 kcal, gồm 25 g đạm, 42 g carbohydrate và 31 g chất béo.
250 g Tôm thường có bao nhiêu calo?
250 g Tôm thường có 693 kcal, gồm 32 g đạm, 53 g carbohydrate và 39 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) T936100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ