Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay
Calo và thông tin dinh dưỡng
cổ, với nước dùng gà, với hành tây và dầu đậu nành, không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 125 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 7 g 3%
- Chất béo 5,7 g 7%
- Chất xơ 2,7 g 10%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 125 | 10 g | 7 g | 5,7 g |
| 50 g | 50 g | 63 | 5,1 g | 3,5 g | 2,9 g |
| 150 g | 150 g | 188 | 15 g | 10 g | 8,6 g |
| 200 g | 200 g | 250 | 20 g | 14 g | 11 g |
| 250 g | 250 g | 313 | 26 g | 17 g | 14 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu pinto và thịt bò xaycổ, với nước dùng gà, với hành tây và dầu ô-liu, không muối131 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em thịt bò đậu đen khoai tây bí đỏ và cà rốtthịt xay, với nước dùng gà, với hành tây và dầu ô liu, không muối107 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm khoai tây cà rốt và thịt bòcổ, với nước dùng thịt, với hành tây và dầu đậu nành, không muối110 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay
100 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có 125 kcal, gồm 10 g đạm, 7 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có 63 kcal, gồm 5,1 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có 188 kcal, gồm 15 g đạm, 10 g carbohydrate và 8,6 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có 250 kcal, gồm 20 g đạm, 14 g carbohydrate và 11 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em cơm trắng đậu đen và thịt bò xay có 313 kcal, gồm 26 g đạm, 17 g carbohydrate và 14 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0364N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ