Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt viên
Calo và thông tin dinh dưỡng
ăn kèm bánh mì cuộn và tương cà
266
calokcal mỗi 100 g
Đạm16 g
Carb20 g
Chất béo14 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 266 kcal —
- Chất đạm 16 g 31%
- Carbohydrate 20 g 7%
- Chất béo 14 g 17%
- Chất béo bão hòa 3,9 g 19%
- Chất xơ 1,5 g 5%
- Đường 2,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 266 | 16 g | 20 g | 14 g |
| 50 g | 50 g | 133 | 7,8 g | 9,9 g | 6,8 g |
| 150 g | 150 g | 399 | 23 g | 30 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 532 | 31 g | 40 g | 27 g |
| 250 g | 250 g | 665 | 39 g | 50 g | 34 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt viên
100 g Thịt viên có bao nhiêu calo?
100 g Thịt viên có 266 kcal, gồm 16 g đạm, 20 g carbohydrate và 14 g chất béo.
50 g Thịt viên có bao nhiêu calo?
50 g Thịt viên có 133 kcal, gồm 7,8 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.
150 g Thịt viên có bao nhiêu calo?
150 g Thịt viên có 399 kcal, gồm 23 g đạm, 30 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Thịt viên có bao nhiêu calo?
200 g Thịt viên có 532 kcal, gồm 31 g đạm, 40 g carbohydrate và 27 g chất béo.
250 g Thịt viên có bao nhiêu calo?
250 g Thịt viên có 665 kcal, gồm 39 g đạm, 50 g carbohydrate và 34 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) Y912060 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ