Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt dứa
Calo và thông tin dinh dưỡng
nướng, không đường, với quế
51
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,7 g
Carb11 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 51 kcal —
- Chất đạm 0,7 g 1%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất xơ 1,6 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 51 | 0,7 g | 11 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 26 | 0,4 g | 5,4 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 77 | 1,1 g | 16 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 102 | 1,4 g | 21 g | 0,7 g |
| 250 g | 250 g | 128 | 1,8 g | 27 g | 0,9 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thịt dứa
100 g Thịt dứa có bao nhiêu calo?
100 g Thịt dứa có 51 kcal, gồm 0,7 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Thịt dứa có bao nhiêu calo?
50 g Thịt dứa có 26 kcal, gồm 0,4 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Thịt dứa có bao nhiêu calo?
150 g Thịt dứa có 77 kcal, gồm 1,1 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Thịt dứa có bao nhiêu calo?
200 g Thịt dứa có 102 kcal, gồm 1,4 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
250 g Thịt dứa có bao nhiêu calo?
250 g Thịt dứa có 128 kcal, gồm 1,8 g đạm, 27 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0218C · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ