Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thịt dê với rau củ
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã nấu chín, với cà rốt, su su, bí ngòi, đậu que và hương thảo, dầu, hành tây và tỏi, tiêu đen, không muối
106
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb1,8 g
Chất béo3,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 106 kcal —
- Chất đạm 17 g 34%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 3,2 g 4%
- Chất xơ 1,4 g 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 106 | 17 g | 1,8 g | 3,2 g |
| 50 g | 50 g | 53 | 8,4 g | 0,9 g | 1,6 g |
| 150 g | 150 g | 159 | 25 g | 2,6 g | 4,9 g |
| 200 g | 200 g | 212 | 34 g | 3,5 g | 6,5 g |
| 250 g | 250 g | 265 | 42 g | 4,4 g | 8,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Goat with potato carrot chayote zucchini green beans rosemary with oil onion and garlic with black pepper unsalted97 kcal / 100 g
- Goat with potato carrot chayote zucchini green beans rosemary with oil onion and garlic with black pepper96 kcal / 100 g
- Đùi cừu với rau củđã nấu chín, có dầu, có hương thảo, có tiêu đen, không muối137 kcal / 100 g
- Thịt dêđã nấu chín, với dầu đậu nành, có muối208 kcal / 100 g
- Thịt bò nấu chín với rau củphần thịt mông, với rau củ (cà rốt, bí ngòi và su su), với hẹ và mùi tây, không dầu, có muối117 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thịt dê với rau củ
100 g Thịt dê với rau củ có bao nhiêu calo?
100 g Thịt dê với rau củ có 106 kcal, gồm 17 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.
50 g Thịt dê với rau củ có bao nhiêu calo?
50 g Thịt dê với rau củ có 53 kcal, gồm 8,4 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
150 g Thịt dê với rau củ có bao nhiêu calo?
150 g Thịt dê với rau củ có 159 kcal, gồm 25 g đạm, 2,6 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
200 g Thịt dê với rau củ có bao nhiêu calo?
200 g Thịt dê với rau củ có 212 kcal, gồm 34 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
250 g Thịt dê với rau củ có bao nhiêu calo?
250 g Thịt dê với rau củ có 265 kcal, gồm 42 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 8,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0589F · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ