Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 239 kcal —
  • Chất đạm 13 g 26%
  • Carbohydrate 16 g 6%
  • Chất béo 13 g 16%
  • Chất béo bão hòa 1,5 g 8%
  • Chất xơ 3,9 g 14%
  • Đường 1,8 g —

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g23913 g16 g13 g
50 g50 g1206,5 g8,2 g6,4 g
150 g150 g35919 g25 g19 g
200 g200 g47826 g33 g26 g
250 g250 g59832 g41 g32 g

Câu hỏi về Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì

100 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có bao nhiêu calo?

100 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có 239 kcal, gồm 13 g đạm, 16 g carbohydrate và 13 g chất béo.

50 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có bao nhiêu calo?

50 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có 120 kcal, gồm 6,5 g đạm, 8,2 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.

150 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có bao nhiêu calo?

150 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có 359 kcal, gồm 19 g đạm, 25 g carbohydrate và 19 g chất béo.

200 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có bao nhiêu calo?

200 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có 478 kcal, gồm 26 g đạm, 33 g carbohydrate và 26 g chất béo.

250 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có bao nhiêu calo?

250 g Thịt cốt lết thực vật từ protein đậu nành và lúa mì có 598 kcal, gồm 32 g đạm, 41 g carbohydrate và 32 g chất béo.

Nguồn: slv 6279 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ