Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thanh thay thế bữa ăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
bổ sung vitamin và khoáng chất
426
calokcal mỗi 100 g
Đạm30 g
Carb31 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 426 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 31 g 11%
- Chất béo 12 g 16%
- Chất béo bão hòa 7,9 g 40%
- Chất xơ 5,4 g 19%
- Đường 16 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 426 | 30 g | 31 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 213 | 15 g | 16 g | 6,1 g |
| 150 g | 150 g | 639 | 45 g | 46 g | 18 g |
| 200 g | 200 g | 852 | 60 g | 62 g | 24 g |
| 250 g | 250 g | 1065 | 76 g | 77 g | 31 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thanh thay thế bữa ăn
100 g Thanh thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
100 g Thanh thay thế bữa ăn có 426 kcal, gồm 30 g đạm, 31 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Thanh thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
50 g Thanh thay thế bữa ăn có 213 kcal, gồm 15 g đạm, 16 g carbohydrate và 6,1 g chất béo.
150 g Thanh thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
150 g Thanh thay thế bữa ăn có 639 kcal, gồm 45 g đạm, 46 g carbohydrate và 18 g chất béo.
200 g Thanh thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
200 g Thanh thay thế bữa ăn có 852 kcal, gồm 60 g đạm, 62 g carbohydrate và 24 g chất béo.
250 g Thanh thay thế bữa ăn có bao nhiêu calo?
250 g Thanh thay thế bữa ăn có 1065 kcal, gồm 76 g đạm, 77 g carbohydrate và 31 g chất béo.
Nguồn: ausnut F000297 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ