Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tartar bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã chế biến
186
calokcal mỗi 100 g
Đạm30 g
Carb0,3 g
Chất béo7,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 186 kcal —
- Chất đạm 30 g 60%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 7,2 g 9%
- Chất béo bão hòa 2,5 g 13%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 186 | 30 g | 0,3 g | 7,2 g |
| 50 g | 50 g | 93 | 15 g | 0,2 g | 3,6 g |
| 150 g | 150 g | 279 | 45 g | 0,5 g | 11 g |
| 200 g | 200 g | 372 | 60 g | 0,6 g | 14 g |
| 250 g | 250 g | 465 | 75 g | 0,8 g | 18 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tartar bò
100 g Tartar bò có bao nhiêu calo?
100 g Tartar bò có 186 kcal, gồm 30 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
50 g Tartar bò có bao nhiêu calo?
50 g Tartar bò có 93 kcal, gồm 15 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
150 g Tartar bò có bao nhiêu calo?
150 g Tartar bò có 279 kcal, gồm 45 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 11 g chất béo.
200 g Tartar bò có bao nhiêu calo?
200 g Tartar bò có 372 kcal, gồm 60 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 14 g chất béo.
250 g Tartar bò có bao nhiêu calo?
250 g Tartar bò có 465 kcal, gồm 75 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 18 g chất béo.
Nguồn: NEVO (Netherlands) 1550 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ