Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
táo Pink Lady
Calo và thông tin dinh dưỡng
chưa gọt vỏ, sống
58
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb12 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 58 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 12 g 4%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 3 g 11%
- Đường 12 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 58 | 0,2 g | 12 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 29 | 0,1 g | 6,2 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 87 | 0,3 g | 19 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 116 | 0,4 g | 25 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 145 | 0,5 g | 31 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về táo Pink Lady
100 g táo Pink Lady có bao nhiêu calo?
100 g táo Pink Lady có 58 kcal, gồm 0,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g táo Pink Lady có bao nhiêu calo?
50 g táo Pink Lady có 29 kcal, gồm 0,1 g đạm, 6,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g táo Pink Lady có bao nhiêu calo?
150 g táo Pink Lady có 87 kcal, gồm 0,3 g đạm, 19 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g táo Pink Lady có bao nhiêu calo?
200 g táo Pink Lady có 116 kcal, gồm 0,4 g đạm, 25 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g táo Pink Lady có bao nhiêu calo?
250 g táo Pink Lady có 145 kcal, gồm 0,5 g đạm, 31 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F000105 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ